442 Điện Biên Phủ, P.17, Q.Bình Thạnh, TP.HCM

(08) 35 120 130 - 0909.284.468

Bảng giá thi công xây thô năm 2016

Kiến Trúc Sài Gòn xin gởi đến các bạn Đơn giá thi công cho các công trình nhà phố,biệt thự,nhà xưởng…Đơn giá gồm gói phần thô và hoàn thiện.

Bảng giá thi công xây thô

GÓI GÓI 1 GÓI 2 GÓI 3 GÓI 4 GÓI 5 GÓI 6 GÓI 7
Cooper Cooper Plus Silver Silver Plus Gold Gold Plus Platinum
GIÁ THÔ
2,65 tr/m²
 

2,7 tr/m²
 

2,75 tr/m²
 

2,80 tr/m²
 

2,85 tr/m²
 

2,90 tr/m²
 

>3,20 tr/m²
 
LOẠI NHÀ (*) Một Mặt tiền Một Mặt tiền Một Mặt tiền Một Mặt tiền Hai Mặt tiền Ba Mặt tiền Biệt thự phố
Biệt thự vườn
1.Đá 1×2 B.Điền B.Điền B.Điền Đồng Nai Đồng Nai Đồng Nai Đồng Nai
2.Cát BT Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to
3.Bê tông Trộn tại
công trường
Trộn tại
công trường
Trộn tại
công trường
Trộn tại
công trường
Trộn tại
công trường
Trộn tại
công trường
Thương phẩm
4.Cát xây Cát Tân Ba Cát Tân Ba Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to
5.Cát tô Cát Tân Ba Cát Tân Ba Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to
6.Xi măng FICO/
CÔNG THANH
HOLCIM/
HÀ TIÊN
90.000đ/b
HOLCIM/
HÀ TIÊN
90.000đ/b
HOLCIM/
HÀ TIÊN
90.000đ/b
HOLCIM/
HÀ TIÊN
90.000đ/b
HOLCIM/
HÀ TIÊN
90.000đ/b
HOLCIM/
HÀ TIÊN
90.000đ/b
7.Thép Miền Nam VINA – KYOE/
POMINA
VINA – KYOE/
POMINA
14.000đ/kg
VINA – KYOE/
POMINA
14.000đ/kg
VINA – KYOE/
POMINA
14.000đ/kg
VINA – KYOE/
POMINA
14.000đ/kg
VINA – KYOE/
POMINA
14.000đ/kg
8.Gạch xây Tuynel
Bình Dương
960đ/v
Tuynel
Bình Dương
960đ/v
Tuynel
Bình Dương
1040đ/v
Tuynel
Bình Dương
1040đ/v
Tuynel
Bình Dương
1040đ/v
Tuynel
Bình Dương
1040đ/v
Tuynel
Bình Dương
1100đ/v
9.Độ dày sàn
(*)
8cm 8cm 8cm 8cm 8cm 8cm 10cm
10.Độ dày tường
(*)
10cm 10cm 10cm 10cm 10cm 10cm 10cm
11.Mác Bê tông 200 200 200 200 200 250 250
12.Dây điện Dafaco Cadivi Cadivi Cadivi Cadivi Cadivi Cadivi
13.Cáp mạng Trung Quốc Cadivi Sino/Seco Sino/Seco Sino/Seco Sino/Seco Sino/Seco
14.Cáp tivi Trung Quốc Cadivi Sino/Seco Sino/Seco Sino/Seco Sino/Seco Sino/Seco
15.Ống cấp uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
PVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
PPR
Bình Minh
16.Ống thoát uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh

Phần (*) ảnh hưởng đến báo giá xây dựng khá lớn, nhất là mục 9-10, chưa bao gồm chi phí ép cọc, móng băng

Cách tính diện tích xây dựng

  • Tổng diện tích xây dựng từ 250 m² – 350 m² : Cộng thêm 50.000đ/ m²
  • Tổng diện tích xây dựng từ
  • Tổng diện tích xây dựng từ
  • Giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 5,0m : Cộng thêm 50.000đ/ m²
  • Giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 3,0m : Cộng thêm 150.000đ/ m²

Phần móng

  • Móng cọc tính bằng từ 10% đến 30% diện tích xây dựng thô
  • Móng băng tính bằng từ 30% đến 50% diện tích xây dựng thô
  • Tầng hầm
  • Độ sâu < 1,2m so với cote vỉa hè tính: 150% diện tích xây dựng thô
  • Độ sâu < 1,8m so với cote vỉa hè tính: 170% diện tích xây dựng thô
  • Độ sâu > 2,0m so với cote vỉa hè tính: 200% diện tích xây dựng thô

Phần thân

  • Trệt, các tầng tính 100% diện tích xây dựng thô
  • Sân thượng tính 50% diện tích xây dựng thô
  • Gia cố nển trệt bằng sàn bê tông cốt thép tính 10% – 20% diện tích xây dựng thô.
  • Phần mái
  • Dàn hoa Pergola tính 20% – 30% diện tích xây dựng thô
  • Mái bằng bê tông cốt thép tính 50% diện tích xây dựng thô
  • Mái bằng tole tính 20% – 30% diện tích xây dựng thô
  • Mái bằng ngói xà gồ thép tính 60% – 70% diện tích xây dựng thô
  • Mái BT cốt thép dán ngói tính 100% diện tích xây dựng thô.
  • “Cọc BTCT 25x25cm, mác BT M250, thép Việt Nhật/Pomina/Miền Nam: 310.000đ/ md
  • (Đã bao gồm công ép)”

Ghi chú: Đơn giá trên dùng cho tải ép dưới 65T, các móng có tải ép lớn hơn 65T sẽ khảo sát và báo giá sau. Tránh tình trạng không có cọc để ép, quý khách nên đặt đúc cọc trước 3 tuần để có cọc thi công đúng tiến độ.

Leave a Reply